Máy xúc thủy lực SANY SY305H đã qua sử dụng
Máy xúc thủy lực SANY SY305H đã qua sử dụng
Used Excavator
Chi tiết Sản phẩm
SANY SY305H đã qua sử dụng là máy đào bánh xích thủy lực hạng trung nặng 30,5 tấn bền bỉ, một cỗ máy đáng tin cậy trong thị trường máy móc xây dựng cũ toàn cầu. Rất phù hợp cho các hoạt động đào đất, khai thác đá cường độ cao, xây dựng đường bộ và khai thác mỏ nhẹ, máy xúc thuộc sở hữu trước này mang lại độ tin cậy vượt trội và hiệu suất mạnh mẽ cho các công trường khó khăn.
Được trang bị động cơ diesel Isuzu GH-6HK1 đã được chứng minh, đáng tin cậy, SANY SY305H được trang bị hệ thống điều khiển thông minh DOMCS tự phát triển của SANY. Hệ thống truyền động phùhợp này cung cấp khả năng đào mạnh mẽ, tốc độchu kỳ làm việc nhanh và hiệu quả tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, cắt giảm hiệu quả chi phí vận hành dàihạn.
Được xây dựng với các phụ kiện làm việc cần trục và cánh tay được gia cố cộng với bánh đáp dài hạng nặng, máy mang lại độ cứng kết cấu tuyệt vời và hiệu suất ổn định trong quá trình vận hành tải nặng liên tục. Cabin vận hành rộng rãi, thân thiện với con người tạo ra môi trường làm việc ít tiếng ồn, thoải mái cho hoạt động ca dài.
Tự hào với công nghệ trưởng thành, tỷ lệ hỏng hóc thấp và nguồn cung cấp phụ tùng thay thế có thể tiếp cận toàn cầu, SANY SY305H cũ nổi bật như một máy đào hạng nặng hiệuquả về chi phí cao có nguồn gốc từ Trung Quốc. Nó vẫn là một giải pháp thiết bị hàng đầu cho các nhà thầu nước ngoài, đội tàu cho thuê và các nhà khai thác mỏ trên khắp châu Phi, Đông Nam Á, Trung Đông và Mỹ Latinh.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật đầy đủ
I. Thông số máy cơ bản
• Trọng lượng vận hành: 31.500 kg (31,5 tấn) • Dung tích gầu tiêu chuẩn: 1,65 m³ (1,65–1,8 m³ tùy chọn) • Trang bị tiêu chuẩn: Boom 6.150 mm, Stick 3.200 mm • Khổ đường: 2.590 mm • Chiều dài đường tổng thể: 4.840 mm • Chiều rộng guốc chạy tiêu chuẩn: 600 mm
II. Động cơ
• Model: Isuzu GH-6HK1, 6 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước • Công suất định mức: 212 kW @ 2.000 vòng/phút • Mô-men xoắn cực đại: 1.080 N·m @ 1.500 vòng/phút • Thể tích dịch chuyển: 7,79 L • Tiêu chuẩn khí thải: Trung Quốc Giai đoạn III/Cấp 3 • Dung tích bình xăng: 540 L
III. Hiệu suất du lịch & đu dây
• Tốc độ quay: 9,5 vòng/phút • Tốc độ di chuyển: Tốc độ thấp 3,4 km/h, Tốc độ cao 5,2 km/h • Khả năng leo dốc: 70% (35°) • Áp lực đất: 62 kPa
IV. Lực đào (Cấu hình tiêu chuẩn)
• Lực đào gầu: 220 kN • Lực đào cọc: 170 kN
V. Hệ thống thủy lực
• Máy bơm chính dung tích biến thiên kép • Dung tích bình thủy lực: 380 L
VI. Công suất nạp dịch vụ
• Dầu động cơ: 8 L • Hệ thống làm mát: 35 L • Hộp giảm tốc xoay: 11 L • Dẫn động cuối cùng (mỗi bên): 6,3 L
VII. Phạm vi làm việc tiêu chuẩn (Máy xúc lật)
• Chiều cao đào tối đa: 10.100 mm • Chiều cao đổ tối đa: 7.025 mm • Độ sâu đào tối đa: 7.410 mm • Tầm với ngang tối đa: 11.100 mm