Máy xúc bánh xích thủy lực Komatsu PC200-8 đã qua sử dụng
Máy xúc bánh xích thủy lực Komatsu PC200-8 đã qua sử dụng
Used Excavator
Chi tiết Sản phẩm
Caterpillar 320C đã qua sử dụng là máy đào bánh xích thủy lực hạng trung 21 tấn huyền thoại rất được ưa chuộng trên thị trường máy móc cũ toàn cầu. Được trang bị động cơ diesel phun trựctiếp Cat 3066T bền bỉ, nó mang lại công suất ổn định, lâudài với hiệu suất tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời. Được trang bị hệ thống thủy lực hiệu suất cao Caterpillar ban đầu, máy xúc đã qua sử dụng này tạo ra lực đột phá mạnh mẽ, chuyển động đáp ứng và hoạt động cực kỳ trơn tru trên tất cả các loại công việc di chuyển đất. Được xây dựng trên máy tính lớn gia cố hạng nặng và khung gầm dài chắc chắn mang lại độ bền kết cấu vượt trội và ổn định làm việc trên các công trường xây dựng gồ ghề, không bằng phẳng. Cabin vận hành rộng rãi của nó cung cấptiếng ồn thấp, môi trường làm việc thoải mái, trong khi cách bố trí thân thiện với dịch vụ giúp giảm đáng kể thời gian bảo trì và chi phí sửa chữa hàng ngày. Áp dụng rộng rãi cho các dự án đào đất, xây dựng đô thị, xây dựng đường bộ, đào hào, đào móng và giải phóngmặt bằng, Cat 320C vẫn là một trong những máy xúc đã qua sử dụng kích thước trung bình đáng tin cậy, tiết kiệm chi phí và thân thiện với phụ tùng được các nhà thầu và công ty cho thuê ở nước ngoài trên toàn thế giới ưa thích.
Thông số kỹ thuật
I. Thông số kỹ thuật máy
• Trọng lượng vận hành: 19.900 kg (19,9 tấn) • Dung tích gầu tiêu chuẩn: 1 m³ • Chiều dài cần/tay: 5.700 mm / 2.925 mm • Kích thước vận chuyển (L × W × H): 9.480 × 2.800 × 3.040 mm
II. Động cơ
• Model: SAA6D107E-1 (6 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp) • Công suất định mức: 110 kW / 2000 vòng/phút (khoảng 150 mã lực) • Thể tích dịch chuyển: 6,69 L • Dung tích bình xăng: 400 L
III. Hiệu suất làm việc
• Lực đào gầu: 149 kN • Lực đào tay: 108 kN • Tốc độ xoay: 12,4 vòng/phút • Tốc độ di chuyển (3 tốc độ): 3,0 / 4,1 / 5,5 km/h • Khả năng leo dốc: 70% (35°) • Áp suất mặt đất: 44,1 kPa
IV. Phạm vi làm việc
• Tầm đào tối đa: 9,875 mm • Độ sâu đào tối đa: 6.620 mm • Chiều cao đào tối đa: 10.000 mm • Chiều cao đổ tối đa: 7.110 mm
V. Hệ thống thủy lực
• Bơm chính: Bơm piston có dung tích biến thiên, Max. Lưu lượng 439 L/phút • Áp suất hệ thống: Mạch làm việc 37,3 MPa, Mạch xoay 28,9 MPa • Dung tích bình dầu thủy lực: 135 L
VI. Kích thước khung gầm
• Chiều rộng guốc theo dõi: 600 mm • Khổ đường: 2.200 mm • Khoảng sáng gầm xe tối thiểu: 440 mm • Bán kính xoay sau: 2.710 mm